SUZUKI TRUCK THÙNG LỬNG


Giá từ: 249.300.000 VNĐ

  • Xuất xứ: Việt Nam
  • Động cơ: 970 cm3
  • Hộp số: 5MT
  • Nhiên liệu: Xăng

Tải xuống Catalogue

Tư vấn miễn phí Báo giá lăn bánh

Các mẫu Suzuki Truck khác

Suzuki Truck thùng lửng

249.300.000 đ

Suzuki Truck mui bạt

273.300.000 đ

Suzuki Truck thùng kín

275.300.000 đ

Suzuki Truck thùng ben

282.300.000 đ

Thông tin chi tiết

SUPER CARRY TRUCK

Suzuki Super Carry Truck được mệnh danh là xe tải nhỏ chất lượng hàng đầu số 1 tại thị trường Việt Nam đứng đầu về dòng xe tải nhẹ với sứ mệnh “Công cụ chuyên chở chuyên nghiệp” Với hiệu suất bền bỉ khả năng chuyên chở cao, tiết kiệm nhiên liệu và đa dạng các loại thùng.

Xe tải Suzuki Super Carry Truck được trang bị động cơ mạnh mẽ, hệ thống phun xăng điện tử ,sở hữu khung sườn  vững chắc cabin rộng thoáng, nội thất thiết kế tiện nghi thoải mái, giúp tiết kiệm nhiên liệu và hiệu suất an toàn, hiệu quả kinh tế cho người sử dụng

Kích thước nhỏ gọn với bán kính vòng quay 4.1m giúp vận chuyển vào những cung đường nhỏ hẹp dễ chuyên chở và luồn lách vào các ngõ ngách đến nhà khách hàng rất phù hợp cho các hộ gia đình kinh doanh nhỏ lẻ với các tuyến đường nhỏ hẹp giúp dễ vận chuyển hàng hóa một cách tiện dụng và hữu ích.

Suzuki Super Carry Truck được thiết kế với cụm đèn pha theo hình vuông giúp người lái dễ quan sát với các đèn báo rẽ, đèn chiếu sáng nhìn từ xa rất đảm bảo an toàn cho người lái, độ sáng phù hợp khi đi vào ban đêm với thiết kế thẩm mỹ và an toàn cũng giúp cho người lái khi lái xe đối diện không gây ảnh hưởng chối mắt. Đèn chiếu hậu tuy thấy nhỏ nhưng phù hợp với thiết kế theo tiêu chuẩn xe và vừa tầm quan sát. 

Về thân xe được cấu tạo từ khung gầm thép mạ kẽm  chắc chắn kết hợp sơn tĩnh điện chống gỉ sét và ăn mòn, xe thùng lửng được thiết kế với 03 bửng đa dạng kết hợp các bản lề chắc chắn, móc khóa an toàn, giúp dễ dàng vận chuyển và chất hàng hóa cũng như bốc dỡ lấy hàng lên xe một cách nhanh chóng.

Ngoài ra Suzuki Super Carry Truck còn thiết kế đa dạng thùng khác nhau theo tiêu chuẩn cục đăng kiểm như: Thùng mui bạt, thùng kín, thùng ben ngoài ra còn có thùng composite.

Khoang cabin thiết kế rộng rãi, ghế lái ngồi thoải mái, hệ thống âm thanh giải trí được trang bị Radio, MP3 nhập khẩu của hãng Pioneer Arc có khả năng kiểm soát bộ thu âm thanh trực quan, nghe và thu rõ các tần số, tận hưởng và điều chỉnh các giai điệu mình yêu thích theo mixtrax và bass boost, ngoài ra còn có các hộc đựng đồ, quạt gió giúp làm mát khi lái xe.

Với thiết kế nhỏ gọn xe được trang bị động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh với dung tích 970 cm3 phun xăng điện tử đạt theo tiêu chuẩn khí thải Euro IV với mức tiêu thụ nhiên liệu 6l/100km. Xe được trang bị với hệ thống treo trước lò xo cuộn kếu họp thắng đĩa giúp an toàn và giảm sóc cao giúp an toàn và độ bền cao, hệ thống treo sau được trang bị các lá nhíp bằng nhíp  siêu khoẻ kết hợp khung sườn vững chắc giúp đảm bảo khả năng vận hàng và chuyên chở phù hợp giúp khả năng chịu được lực cao khi chở hàng hóa.

Kích thước
KÍCH THƯỚC
Thùng lửng Thùng kín Thùng mui bạt Thùng ben
Chiều dài tổng thể  mm 3,240 3,260 3,260 3,240
Chiều rộng tổng thể  mm 1,415 1,400 1,400 1,415
Chiều cao tổng thể  mm 1,765 2,100 2,100 1,765
Chiều dài thùng  mm 1,950 1,850 1,850 1,720
Chiều rộng thùng  mm 1,325 1,290 1,290 1,280
Chiều cao thùng  mm 290 1,300 1,300 270
Vệt bánh trước/sau  mm 1,205/1,200
Chiều dài cơ sở  mm 1,840
Khoảng sáng gầm xe  mm 165
Bán kính quay vòng nhỏ nhất  m 4.1
Tải trọng
TẢI TRỌNG
Đơn vị (Kg) Thùng lửng Thùng kín Thùng mui bạt Thùng ben
Khối lượng toàn bộ 1,450 1,450 1,450 1,450
Khối lượng bản thân 675 770 770 840
Tải trọng 645 550 550 480
Số chỗ ngồi 02 02 02 02
Động cơ
Tên động cơ F10A
Loại Xăng 4 kỳ
Số xy-lanh 4
Dung tích xy-lanh cm3 970
Đường kính x hành trình piston (mm) mm 65.5 x 72.0
Công suất cực đại kW/rpm 31/5,500
Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 68/3,000
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun xăng điện tử
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO IV
Hộp số
Loại 5 số tới, 1 số lùi
Tỷ số truyền
  Số 1 3,579
  Số 2 2,094
  Số 3 1,530
  Số 4 1,000
  Số 5 0,855
  Số lùi 3,727
Tỷ số truyền cầu sau 5,125
Khung xe
Hệ thống lái Thanh – Bánh răng
Giảm xóc trước Lò xo
Giảm xóc sau Nhíp lá
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/ Tang trống
Lốp 5-12
Dung tích nhiên liệu (lít) 31