SUZUKI XL7


Sẵn sàng cho khởi đầu mới

Giá từ: 589.900.000 VNĐ

  • Số chỗ ngồi: 7 chỗ
  • Kiểu dáng: SUV
  • Xuất xứ: Nhập khẩu nguyên chiếc
  • Động cơ: 1.5L
  • Hộp số: Auto
  • Nhiên liệu: Xăng

Tải xuống Catalogue

Đăng ký lái thử Báo giá lăn bánh

Thông tin chi tiết Suzuki XL7

Suzuki XL7 phân phối chính thức tại thị trường Việt Nam sau mẫu xe MPV 7 chỗ Suzuki Ertiga có giá rất tốt. Suzuki XL7 dựa trên chính Suzuki Ertiga tiền nhiệm nhưng được thiết kế dạng crossover/SUV hạng nhỏ được ra mắt lần đầu vào tháng 02/2020.

Suzuki XL7 sở hữu các số đo: dài, rộng, cao tương ứng 4.450 x 1.775 x 1.710 (mm), chiều dài cơ sở 2.740 mm và được hỗ trợ khoảng sáng gầm 200 mm. So với Ertiga thế hệ thứ 2, Suzuki XL7 dài hơn 55 mm, rộng hơn 40 mm, cao hơn 20 mm. Chiều dài cơ sở tương đương trong khi khoảng sáng gầm xe XL7 cao hơn Ertiga 20 mm.

Suzuki XL7 sử dụng động cơ xăng K15B 4 xi lanh dung tích 1,5 lít tương tự Suzuki Ertiga. Động cơ này sản sinh công suất tối đa 103 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 138 Nm tại 4.400 vòng/phút. Hộp số sàn 5 cấp hoặc tự động 4 cấp.

NGOẠI THẤT ĐẬM CHẤT SUV

Ngoại hình mạnh mẽ

Từ cản trước gồ ghề đến đèn pha LED và lưới tản nhiệt mạ crôm đều tạo nên điểm nhấn. Không gì ngăn cản bạn làm điều mình muốn!

Sống mạnh mẽ

Kiểu dáng thể thao cùng những đường gân bảo vệ, Suzuki XL7 mang đến sự tự tin và niềm vui khi lái xe. Thanh giá nóc và 7 chỗ ngồi linh hoạt đảm bảo cho mọi kế hoạch yêu thích. Mạnh mẽ và táo bạo không chỉ là một phong cách. Đó là cuộc sống của bạn!

Phần thân xe có 2 đường vân dập nổi kết hợp tay nắm của mạ crom cùng tông màu nhiều chi tiết mạ crom nổi bật.

Phần trên xe có thêm 2 giá đỡ cho những chuyến đi xa cần mang theo nhiều vật dụng.

Bộ mâm 16 inch hợp kim mài bóng, gồm nhiều chi tiết xen lẫn giữa hai màu bạc thut hút ngay những ánh nhìn.

NỘI THẤT THOẢI MÁI

Cảm nhận sự phấn khích

Thiết kế nội thất phong cách thể thao cùng với các vật liệu họa tiết sợi carbon. Mỗi chi tiết của Suzuki XL7 đều mang đến sự hứng khởi tự tin khi lái xe.

Tay lái hình chữ D có thể điều chỉnh độ nghiêng

Tay lái hình chữ D tăng chỗ để chân và giúp việc ra vào ghế lái dễ dàng hơn. Tay lái dày hơn một chút để cầm và lái dễ hơn. Tay lái có thể điều chỉnh gật gù trong phạm vi 40mm để phù hợp với thể hình của người lái.

Cụm đồng hồ tốc độ

Màn hình 4.2 inch full-colour TFT LCD (Màn hình tinh thể lỏng) cung cấp thông tin hữu ích như trạng thái cửa, lực lái G, mức tiêu thụ nhiên liệu, công suất động cơ và mô-men xoắn, v.v.

Hệ thống âm thanh loa tweeter

Hệ thống âm thanh được trang bị màn hình cảm ứng 10 inch hoạt động tương thích với Apple CarPlay và Android Auto. Kết nối USB, AUX, hoặc Bluetooth. Tích hợp camera lùi được đặt ở vị trí cao giúp mở rộng tầm quan sát. Gọi điện và truyền âm thanh rảnh tay thông qua Bluetooth.

Thoải mái ở tất cả vị trí ghế ngồi

Suzuki XL7 được trang bị đầy đủ để làm hài lòng bạn. Các trang bị tiện nghi giúp mọi hành khách thoải mái, dễ chịu ngay cả trong những chuyến hành trình dài.

  • Hộc đựng đồ trong bệ tỳ tay
  • Bệ tỳ tay hàng ghế thứ 1 với cơ chế trượt
  • Hộc đựng đồ bên ghế phụ
  • Bệ tỳ tay hàng ghế thứ 2
  • Hộc để ly làm mát
  • Hệ thống khởi động không cần chìa khóa
  • Cần điều chỉnh độ cao ghế
  • Hộc đựng đồ bên ghế lái
  • Ngăn đựng chai nước 1000ml trên cả bốn cửa
  • Cơ chế trượt ngả hàng ghế thứ 2
  • Cổng sạc và hộc đựng chai nước hàng ghế thứ 3
  • Cổng sạc và giá đỡ điện thoại ở hàng ghế thứ 2

Không gian rộng rãi thoải mái

Thoải mái sắp xếp mọi thứ ở phía sau và bắt đầu hành trình. Chỉ cần gập các chỗ ngồi khi cần thêm không gian chứa hành lý. Suzuki XL7 đồng hành cùng cuộc sống năng động của bạn!

SUV đa dụng

Không gian 7 chỗ ngồi rộng rãi thoải mái ngay cả ở hàng ghế thứ 3. Khả năng gập các hàng ghế linh hoạt đáp ứng mọi yêu cầu vận chuyển và du lịch của bạn.Sức chứa lên đến 199 lít hàng hóa và thiết bị trong khoang hành lý ngay cả khi có khách ngồi ở hàng ghế thứ 3. Cửa mở lớn, không gian hợp lý giúp chuyên chở dễ dàng và linh hoạt tối đa.

Vận hành

ĐỘNG CƠ XĂNG 1.5L

Bằng việc thay đổi thời điểm phối khí phù hợp với tải và tốc độ, hệ thống VVT giúp tăng công suất, cải thiện tính kinh tế nhiên liệu và giảm khí xả ô nhiễm. Dù tốc độ cao hay thấp, bạn luôn cảm nhận được sự ổn định. Động cơ xăng nhỏ gọn nhưng sản sinh ra mô men xoắn ấn tượng, cùng với công suất mạnh mẽ và hiệu suất nhiên liệu cao.

Chi tiết
Thông số
Kiểu động cơ
K15B
Dung tích (cm3)
1.462
Tỉ số nén
10,5
Công suất cực đại (hp/rpm)
103/6.000
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)
138/4.400
Bộ truyền động van
Truyền động trực tiếp /
Hệ thống điều chỉnh trục cam VVT

KHUNG GẦM THẾ HỆ MỚI VỚI CÔNG NGHỆ HEARTECT

Nhờ hình dạng cong liền mạch, khung gầm thế hệ mới có tính kết nối và cứng chắc hơn, làm tăng hiệu suất lái và giảm tiếng ồn, độ rung. Đồng thời, khả năng tiết kiệm nhiên liệu cũng được tối ưu nhờ giảm khối lượng, và phân tán năng lượng hiệu quả hơn, bảo vệ hành khách tốt hơn.

HỘP SỐ TỰ ĐỘNG 4 CẤP

Thưởng thức sự nhàn nhã khi lái xe với hộp số tự động 4 cấp mượt mà và khả năng tiết kiệm nhiên liệu tuyệt vời.

HỆ THỐNG TREO TRƯỚC

Thanh treo trước dày được sử dụng để triệt tiêu sự lắc lư của xe do chiều cao thân xe lớn hơn.

HIỆU SUẤT NVH (TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG, ĐỘ XÓC)

Các biện pháp toàn diện giữ NVH (tiếng ồn, độ rung và độ xóc) ở mức thấp để lái xe thoải mái. Những biện pháp này bao gồm tối ưu hóa việc sử dụng vật liệu hấp thụ tiếng ồn và vật liệu cách nhiệt trong xe để mang lại một chuyến đi yên tĩnh. Thân xe có độ cứng cao cũng làm giảm độ rung, tiếng ồn.

THIẾT KẾ KHÍ ĐỘNG HỌC (KHẢ NĂNG LƯỚT GIÓ)

Áp dụng khoa học máy tính và nghiên cứu thử nghiệm trong đường hầm gió đã mang đến khả năng khí động học giúp XL7 tăng hiệu suất vận hành và tiết kiệm nhiên liệu. Suzuki XL7 có khả năng khí động học vượt trội trong phân khúc SUV.

An toàn

ESP : HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ

Nếu Hệ Thống Cân Bằng Điện Tử (ESP®)* phát hiện thấy hiện tượng trượt bánh, hệ thống sẽ tự động điều chỉnh mô-men xoắn động cơ và phanh để giảm tốc độ trượt của bánh xe, giúp người lái kiểm soát hướng. Hệ thống này giúp chống trượt cho xe.

*ESP là thương hiệu được đăng ký bản quyền bởi Daimler AG

ABS VÀ EBD

Trong tình huống phanh khẩn cấp, Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) giữ cho lốp không bị khóa và hỗ trợ người lái duy trì khả năng điều khiển. Ngoài ra, Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) giúp rút ngắn khoảng cách phanh bằng cách phân bổ lực tối ưu cho bánh trước và bánh sau lúc có tải trọng lớn, chẳng hạn như khi trên xe đầy hành khách.

  • Vè che mưa
  • Lưới khoang hành lý
  • Đuôi lướt gió
  • Ốp bảo vệ bậc cửa
  • Ốp trang trí cản sau
  • Khay hành lý
Kích thước - Tải trọng
Chiều dài tổng thể mm 4.450
Chiều rộng tổng thể mm 1.775
Chiều cao tổng thể mm 1.710
Chiều dài cơ sở mm 2.740
Khoảng cách bánh xe Trước mm 1.515
Sau mm 1.530
Bán kính vòng quay tối thiểu m 5,2
Khoảng sáng gầm xe mm 200
Số chỗ ngồi người 7
Dung tích bình xăng lít 45
Dung tích khoang hành lý Tối đa lít 803
Khi gập hàng ghế thứ 3 (phương pháp VDA) – tấm lót khoang hành lý hạ xuống dưới lít 550
Khi gập hàng ghế thứ 3 (phương pháp VDA) – sử dụng tấm lót khoang hành lý lít 153
Trọng lượng không tải kg 1.175
Trọng lượng toàn tải kg 1.730
Động cơ - Hộp số
Kiểu động cơ K15B
Số xy lanh 4
Số van 16
Dung tích động cơ cm3 1.462
Đường kính xy lanh x khoảng chạy pit tông mm 74,0 x 85,0
Tỷ số nén 10,5
Công suất tối đa Hp/rpm 77/6.000
Mô men xoắn tối đa Nm/rpm 138/4.400
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Kiểu hộp số 4AT
Tỉ số truyền Số 1 2,875
Số 2 1,568
Số 3 1,000
Số 4 0,697
Số lùi 2,300
Tỷ số truyền cuối 4,375
Ngoại thất
Lưới tản nhiệt trước Chrome
Ốp viền cốp
Tay nắm cửa Chrome
Mở cốp Bằng tay nắm cửa
Vòm bánh xe mở rộng
Thanh giá nóc
Nội thất
Đèn cabin Đèn phía trước / trung tâm(3 vị trí)
Tấm che nắng Phía ghế lái và ghế phụ
Với gương (phía ghế phụ)
Hộc đựng ly Trước x 2
Hộc làm mát
Cổng sạc 12V Hộc đựng đồ trung tâm x 1
Hàng ghế thứ 2 x 1
Hàng ghế thứ 3 x 1
Bệ tỳ tay trung tâm Trước (trên hộc đựng đồ trung tâm với chức năng trượt)
Hàng ghế thứ 2 (trung tâm)
Tay nắm cửa phía trong Mạ crôm
Tay lái - Bảng điều khiển
Vô lăng 3 chấu Bọc da
Nút điều chỉnh âm thanh
Chỉnh gật gù
Tay lái trợ lực điện
Màn hình hiển thị thông tin Đồng hồ + Nhiệt độ bên ngoài + Mức tiêu hao nhiên liệu (tức thời/trung bình)+Phạm vi lái
Báo tắt đèn và chìa khóa
Nhắc cài dây an toàn ghế lái / phụ Đèn & báo động
Báo cửa đóng hờ
Báo sắp hết nhiên liệu
Tầm nhìn
Đèn pha LED
Cụm đèn hậu LED với đèn chỉ dẫn
Đèn sương mù trước
Đèn chạy ban ngày
Gạt mưa Trước: 2 tốc độ (nhanh , chậm) + gián đoạn + rửa kính
Sau: 1 tốc độ + rửa kính
Gương chiếu hậu phía ngoài Chỉnh điện+Gập điện+Tích hợp đèn báo rẽ
Khung gầm
Vô lăng 3 chấu Bọc da
Nút điều chỉnh âm thanh
Chỉnh gật gù
Tay lái trợ lực điện
Màn hình hiển thị thông tin Đồng hồ + Nhiệt độ bên ngoài + Mức tiêu hao nhiên liệu (tức thời/trung bình)+Phạm vi lái
Báo tắt đèn và chìa khóa
Nhắc cài dây an toàn ghế lái / phụ Đèn & báo động
Báo cửa đóng hờ
Báo sắp hết nhiên liệu
An toàn - Tiết kiệm
Túi khí SRS phía trước
Dây đai an toàn Trước: 3 điểm chức năng căng đai và hạn chế lực căng
Hàng ghế thứ 2: dây đai 3 điểm x 2, dây đai 2 điểm
ghế giữa
Hàng ghế thứ 3: dây đai 3 điểm x 2
Khóa kết nối trẻ em ISOFIX x2
Dây ràng ghế trẻ em x2
Khóa an toàn trẻ em
Thanh gia cố bên hông xe
Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử (ABS & EBD)
Cân bằng điện tử (ESP)
Khởi hành ngang dốc (HHC)
Cảm biến lùi 2 điểm
Hệ thống chống trộm
Tiêu hao nhiên liệu Kết hợp lít/100 Km 6,39
Đô thị lít/100 Km 7,99
Ngoài đô thị lít/100 Km 5,47

Khuyến mãi